Học viện ngoại ngữ Tokyo World bồi dưỡng năng lực Nhật ngữ, giúp các bạn du học sinh sẵn sàng cho cuộc sống tốt hơn ở Nhật

JAPANESE
KOREAN
CHINESE
ENGLISH
VIETNAMESE
INDONESIAN
リンク
サイトマップ
HOME
学校紹介
入学案内
カリキュラム案内
お知らせ
学費案内・奨学金
留学生活情報
コミュニティ
入学願書ダウンロード
入学願書ダウンロード
学費案内
生徒募集中
短期留学

東京ワールド外語学院
留学生活情報
日常生活情報
アルバイト
文化・歴史
地理・天気
日常生活情報
Những thông tin cần thiết trong cuộc sống thường ngày tại Nhật Bản.

Trong tình huống khẩn cấp

Hãy nhớ kĩ những số điện thoại sau đây, chúng rất cần thiết trong tình huống khẩn cấp. Chú ý thông báo những vật có thể dễ dàng xác định làm mốc, họ tên, địa chỉ 1 cách đễ hiểu.
Cảnh sát: 110
Cứu hỏa, cứu thương…: 119

<Chuẩn bị sẵn sàng cho động đất>
Nhật bản là nước thường xảy ra động đất, vì vậy luôn chuẩn bị sãn sàng cho tình huống xấu nhất.
Sắp xếp những vật quan trọng như hộ chiếu vào 1 nơi dễ dàng mang đi bất cứ khi nào.
Quyết định sẵn nơi tập hợp khẩn cấp cùng gia đình, xác nhận nơi tỵ nạn ở khu vực xung quanh nơi cư trú.
Chuẩn bị sẵn các vật dụng cần thiết: nước, đồ ăn trong 2-3 ngày( đồ hộp..), dụng cụ mở đồ hộp, thuốc, đèn pin, radio, pin…. Bỏ sẵn vào trong balo để có thể mang đi bất cứ khi nào.
Vì sau lần rung chuyển đầu tiên, luôn có dư chấn tiếp theo, không nên vào trong các tòa nhà.

Những chú ý khi xảy ra động đất。

  1. Tắt lửa, khóa van gas
  2. Mở sẵn cửa hoặc cửa sổ để đảm bào lối thoát.
  3. Tránh xa cửa sổ để tránh mảnh vỡ kính
  4. Trú dưới gầm bàn, cột trụ chắc chắn
  5. Không hoảng loạn lao ngay ra khỏi phòng do có thể bị các vật lạ rơi trúng
  6. Khi ở ngoài, nhanh chóng tìm nơi rộng rãi, an toàn
ページのトップへ

Điện thoại

■Điện thoại công cộng
Tùy thuộc cự ly, giá cước sẽ khác nhau. Trong trường hợp nội thị, 10 yên tương đương 60 giây.

■Điện thoại quốc tế
Cách quay số quốc tế: 001+ mã nước+mã vùng+số điện thoại
Chú ý bỏ số 0 trong mã vùng

Bưu điện

Bảng giá cước bưu điện phổ thông. ( các trường họp khác nên trục tiếp đến bưu điện hỏi).

Quốc nội
Chủng loại Khối lượng Phổ thông ( jpy) Chuyển phát nhanh ( jpy)
Định hình ~25g
~50g
80
90
350
360
Quá khổ ~50g
~75g
~100g
~150g
~200g
120
140
160
200
240
390
410
430
470
510
Bưu thiếp 50 320
Định hình: 14~23,5cm x 9~12cm x 1cm x 50g

Quốc tế
Chủng loại Khối lượng Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3.
Châu á, Guam Marshall Midway ...... Bắc mĩ, trung mĩ, châu đại dương, trung cận đông, châu âu.... Châu phi, nam mỹ
Phong thư Định hình  25g
 50g
 90 jpy
160 jpy
110 jpy
190 jpy
130 jpy
230 jpy
Ngoại cỡ  50g
100g
250g
220 jpy
330 jpy
510 jpy
260 jpy
400 jpy
670 jpy
300 jpy
480 jpy
860 jpy
Bưu thiếp 70 jpy
Thư 90 jpy
Định hình: 14~23,5cm x 9~12cm x 1cm x 50g

Tem thư có bán tại bưu điện, các cửa hàng có hộp thư hoặc biển đỏ mang kí hiệu 〒
Ngoài ra, có thể gửi tiền ra nước ngoiajf tại bưu điện. Hỏi trực tiếp để biết thêm chi tiết
ページのトップへ