Trong tình huống khẩn cấp
Hãy nhớ kĩ những số điện thoại sau đây, chúng rất cần thiết trong tình huống khẩn cấp. Chú ý thông báo những vật có thể dễ dàng xác định làm mốc, họ tên, địa chỉ 1 cách đễ hiểu.
Cảnh sát: 110
Cứu hỏa, cứu thương…: 119
<Chuẩn bị sẵn sàng cho động đất>
Nhật bản là nước thường xảy ra động đất, vì vậy luôn chuẩn bị sãn sàng cho tình huống xấu nhất.
Sắp xếp những vật quan trọng như hộ chiếu vào 1 nơi dễ dàng mang đi bất cứ khi nào.
Quyết định sẵn nơi tập hợp khẩn cấp cùng gia đình, xác nhận nơi tỵ nạn ở khu vực xung quanh nơi cư trú.
Chuẩn bị sẵn các vật dụng cần thiết: nước, đồ ăn trong 2-3 ngày( đồ hộp..), dụng cụ mở đồ hộp, thuốc, đèn pin, radio, pin…. Bỏ sẵn vào trong balo để có thể mang đi bất cứ khi nào.
Vì sau lần rung chuyển đầu tiên, luôn có dư chấn tiếp theo, không nên vào trong các tòa nhà.
Những chú ý khi xảy ra động đất。
- Tắt lửa, khóa van gas
- Mở sẵn cửa hoặc cửa sổ để đảm bào lối thoát.
- Tránh xa cửa sổ để tránh mảnh vỡ kính
- Trú dưới gầm bàn, cột trụ chắc chắn
- Không hoảng loạn lao ngay ra khỏi phòng do có thể bị các vật lạ rơi trúng
- Khi ở ngoài, nhanh chóng tìm nơi rộng rãi, an toàn
Điện thoại
■Điện thoại công cộng
Tùy thuộc cự ly, giá cước sẽ khác nhau. Trong trường hợp nội thị, 10 yên tương đương 60 giây.
■Điện thoại quốc tế
Cách quay số quốc tế: 001+ mã nước+mã vùng+số điện thoại
Chú ý bỏ số 0 trong mã vùng
Bưu điện
Bảng giá cước bưu điện phổ thông. ( các trường họp khác nên trục tiếp đến bưu điện hỏi).Quốc nội
| Chủng loại | Khối lượng | Phổ thông ( jpy) | Chuyển phát nhanh ( jpy) |
| Định hình | ~25g ~50g |
80 90 |
350 360 |
| Quá khổ | ~50g ~75g ~100g ~150g ~200g |
120 140 160 200 240 |
390 410 430 470 510 |
| Bưu thiếp | - | 50 | 320 |
Quốc tế
| Chủng loại | Khối lượng | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3. | |
| Châu á, Guam Marshall Midway ...... | Bắc mĩ, trung mĩ, châu đại dương, trung cận đông, châu âu.... | Châu phi, nam mỹ | |||
| Phong thư | Định hình | 25g 50g |
90 jpy 160 jpy |
110 jpy 190 jpy |
130 jpy 230 jpy |
| Ngoại cỡ | 50g 100g 250g |
220 jpy 330 jpy 510 jpy |
260 jpy 400 jpy 670 jpy |
300 jpy 480 jpy 860 jpy |
|
| Bưu thiếp | - | 70 jpy | |||
| Thư | - | 90 jpy | |||
Tem thư có bán tại bưu điện, các cửa hàng có hộp thư hoặc biển đỏ mang kí hiệu 〒
Ngoài ra, có thể gửi tiền ra nước ngoiajf tại bưu điện. Hỏi trực tiếp để biết thêm chi tiết






