Học phí các hệ học
■Hệ 1 năm
Phí tuyển sinh |
Phí nhập học |
Học phí |
Phí xây dựng |
Tổng |
|
Tiền nhập học (Học kỳ 1) |
¥21,000 |
¥52,500 |
¥289,800 |
¥21,000 |
¥384,300 |
Học kỳ 2 |
¥289,800 |
¥21,000 |
¥310,800 |
||
Tổng cộng |
¥21,000 |
¥52,500 |
¥579,600 |
¥42,000 |
¥695,100 |
*Đã bao gồm thuế, chưa bao gồm phí sách giáo khoa.
■Hệ 1 năm 3 tháng
Phí tuyển sinh |
Phí nhập học |
Học phí |
Phí xây dựng |
Tổng |
|
Tiền nhập học (Học kỳ 1) |
¥21,000 |
¥52,500 |
¥289,800 |
¥21,000 |
¥384,300 |
Học kỳ 2 |
¥289,800 |
¥21,000 |
¥310,800 |
||
3 tháng |
¥138,000 |
¥10,500 |
¥155,400 |
||
Tổng cộng |
¥20,000 |
¥52,500 |
¥724,500 |
¥52,500 |
¥850,500 |
*Đã bao gồm thuế, chưa bao gồm phí sách giáo khoa.
■Hệ 1 năm rưỡi
Phí tuyển sinh |
Phí nhập học |
Học phí |
Phí xây dựng |
Tổng |
|
Tiền nhập học (Học kỳ 1) |
¥21,000 |
¥52,500 |
¥289,800 |
¥21,000 |
¥384,300 |
Học kỳ 2 |
¥289,800 |
¥21,000 |
¥310,800 |
||
Học kỳ 3 |
¥289,800 |
¥21,000 |
¥310,800 |
||
Tổng cộng |
¥21,000 |
¥52,500 |
¥869,400 |
¥63,000 |
¥1,005,900 |
*Đã bao gồm thuế, chưa bao gồm phí sách giáo khoa.
■Hệ 1 năm 9 tháng
Phí tuyển sinh |
Phí nhập học |
Học phí |
Phí xây dựng |
Tổng |
|
Tiền nhập học (Học kỳ 1) |
¥21,000 |
¥52,500 |
¥289,800 |
¥21,000 |
¥384,300 |
Học kỳ 2 |
¥289,800 |
¥21,000 |
¥310,800 |
||
Học kỳ 3 |
¥289,800 |
¥21,000 |
¥310,800 |
||
3 tháng |
¥138,000 |
¥10,500 |
¥155,400 |
||
Tổng cộng |
¥21,000 |
¥52,500 |
¥1,014,300 |
¥73,500 |
¥1,161,300 |
*Đã bao gồm thuế, chưa bao gồm phí sách giáo khoa.
■Hệ 2 năm
Phí tuyển sinh |
Phí nhập học |
Học phí |
Phí xây dựng |
Tổng |
|
Tiền nhập học (Học kỳ 1) |
¥21,000 |
¥52,500 |
¥289,800 |
¥21,000 |
¥384,300 |
Học kỳ 2 |
¥289,800 |
¥21,000 |
¥310,800 |
||
Học kỳ 3 |
¥289,800 |
¥21,000 |
¥310,800 |
||
Học kỳ 4 |
¥289,800 |
¥21,000 |
¥310,800 |
||
Tổng cộng |
¥21,000 |
¥52,500 |
¥1,159,200 |
¥84,000 |
¥1,316,700 |
*Đã bao gồm thuế, chưa bao gồm phí sách giáo khoa.。
Chế độ học bổng
Học bổng của tổ chức chi viện học sinh Nhật Bản1. Đối tượng |
Là du học sinh đang theo học tại các cơ sở đào tạo được hiệp hội trấn hưng giáo dục Nhật Bản nhận định. Và có mục địch học tiếp lên đại học, cao đẳng, trường chuyên môn của Nhật.
|
2. Điều kiện |
Đối tượng du học sinh đã nêu ở trên và thỏa mãn 5 điều kiện dưới đây
|
|
|
3. Số tiền |
50,000円 / 1tháng
|
Học bổng chuyên cần
1. Đối tượng |
Tất cả các học viên, 3 tháng liên tục không đi muộn, không vắng mặt. (Không áp dụng với nhân viên nhà trường)
|
2. Số tiền |
3,000円 / 1 lần (4 lần liên tục sẽ được nhận thêm 12.000 yen)
|







