Học viện ngoại ngữ Tokyo World bồi dưỡng năng lực Nhật ngữ, giúp các bạn du học sinh sẵn sàng cho cuộc sống tốt hơn ở Nhật

JAPANESE
KOREAN
CHINESE
ENGLISH
VIETNAMESE
INDONESIAN
リンク
サイトマップ
HOME
学校紹介
入学案内
カリキュラム案内
お知らせ
学費案内・奨学金
留学生活情報
コミュニティ
入学願書ダウンロード
入学願書ダウンロード
学費案内
生徒募集中
短期留学

東京ワールド外語学院
学費案内・奨学金
入学申請
ビザ申請

Học phí các hệ học

■Hệ 1 năm
Phí tuyển sinh
Phí nhập học
Học phí
Phí xây dựng
Tổng
Tiền nhập học
(Học kỳ 1)
¥21,000
¥52,500
¥289,800
¥21,000
¥384,300
Học kỳ 2
¥289,800
¥21,000
¥310,800
Tổng cộng
¥21,000
¥52,500
¥579,600
¥42,000
¥695,100
*Đã bao gồm thuế, chưa bao gồm phí sách giáo khoa.
ページのトップへ
■Hệ 1 năm 3 tháng
Phí tuyển sinh
Phí nhập học
Học phí
Phí xây dựng
Tổng
Tiền nhập học
(Học kỳ 1)
¥21,000
¥52,500
¥289,800
¥21,000
¥384,300
Học kỳ 2
¥289,800
¥21,000
¥310,800
3 tháng
¥138,000
¥10,500
¥155,400
Tổng cộng
¥20,000
¥52,500
¥724,500
¥52,500
¥850,500
*Đã bao gồm thuế, chưa bao gồm phí sách giáo khoa.
ページのトップへ
■Hệ 1 năm rưỡi
Phí tuyển sinh
Phí nhập học
Học phí
Phí xây dựng
Tổng
Tiền nhập học
(Học kỳ 1)
¥21,000
¥52,500
¥289,800
¥21,000
¥384,300
Học kỳ 2
¥289,800
¥21,000
¥310,800
Học kỳ 3
¥289,800
¥21,000
¥310,800
Tổng cộng
¥21,000
¥52,500
¥869,400
¥63,000
¥1,005,900
*Đã bao gồm thuế, chưa bao gồm phí sách giáo khoa.
ページのトップへ
■Hệ 1 năm 9 tháng
Phí tuyển sinh
Phí nhập học
Học phí
Phí xây dựng
Tổng
Tiền nhập học
(Học kỳ 1)
¥21,000
¥52,500
¥289,800
¥21,000
¥384,300
Học kỳ 2
¥289,800
¥21,000
¥310,800
Học kỳ 3
¥289,800
¥21,000
¥310,800
3 tháng
¥138,000
¥10,500
¥155,400
Tổng cộng
¥21,000
¥52,500
¥1,014,300
¥73,500
¥1,161,300
*Đã bao gồm thuế, chưa bao gồm phí sách giáo khoa.
ページのトップへ
■Hệ 2 năm
Phí tuyển sinh
Phí nhập học
Học phí
Phí xây dựng
Tổng
Tiền nhập học
(Học kỳ 1)
¥21,000
¥52,500
¥289,800
¥21,000
¥384,300
Học kỳ 2
¥289,800
¥21,000
¥310,800
Học kỳ 3
¥289,800
¥21,000
¥310,800
Học kỳ 4
¥289,800
¥21,000
¥310,800
Tổng cộng
¥21,000
¥52,500
¥1,159,200
¥84,000
¥1,316,700
*Đã bao gồm thuế, chưa bao gồm phí sách giáo khoa.。
ページのトップへ

Chế độ học bổng

Học bổng của tổ chức chi viện học sinh Nhật Bản
1. Đối tượng
Là du học sinh đang theo học tại các cơ sở đào tạo được hiệp hội trấn hưng giáo dục Nhật Bản nhận định. Và có mục địch học tiếp lên đại học, cao đẳng, trường chuyên môn của Nhật.
2. Điều kiện
Đối tượng du học sinh đã nêu ở trên và thỏa mãn 5 điều kiện dưới đây

  1. Là học viên ưu tú của trường Nhật ngữ (kể cả thành tích lẫn thái độ học tập)
  2. Trung bình hằng tháng nhận chu cấp dưới 90.000 yên từ gia đình (Ngoại trừ tiền học phí)
  3. Trong trường hợp đang nhận học bổng khác nữa, kim ngạch của học bổng không được vượt quá giá trị của học bổng này.
  4. Tổng thu nhập 1 năm dưới 5.000.000 yen Nhật.
  5. Năm tiếp theo năm nhận học bổng phải học lên đại học, cao đẳng.. của Nhật.
3. Số tiền
50,000円 / 1tháng


Học bổng chuyên cần
1. Đối tượng
Tất cả các học viên, 3 tháng liên tục không đi muộn, không vắng mặt. (Không áp dụng với nhân viên nhà trường)
2. Số tiền
3,000円 / 1 lần (4 lần liên tục sẽ được nhận thêm 12.000 yen)

ページのトップへ